Bảng giá bệnh viện Tai Mũi Họng TPHCM 2019

Bảng giá bệnh viện Tai Mũi Họng TPHCM với các mức giá dịch vụ Khám theo yêu cầu 100.000đ, Đo thính lực đơn âm 50.000đ, CT mũi xoang, CT sọ não, CT ngực 600.000đ, Chụp X-Quang ngực thẳng kỹ thuật số 90.000đ,…và những chi phí dịch vụ khám chữa bệnh, quy trình khám, lịch làm việc bệnh viện Tai Mũi Họng TPHCM được chia sẻ bên dưới.

Bệnh viện Tai Mũi Họng TPHCM

Bệnh viện Tai Mũi Họng TPHCM là bệnh viện hạng I thuộc Sở Y Tế TPHCM, với chỉ tiêu 150 giường bệnh nội trú. Ngoài chức năng khám và điều trị tất cả các bệnh lý về tai mũi họng, bệnh viện còn là cơ sở đào tạo liên tục, cập nhật kiến thức và nâng cao trình độ chuyên môn của bác sĩ và điều dưỡng chuyên khoa tai mũi họng. Hàng ngày bệnh viện tiếp nhận điều trị cho hàng ngàn bệnh nhân không chỉ khu vực trên địa bàn mà còn cho nhiều bệnh nhân trái tuyến.

bang-gia-benh-vien-tai-mui-hong-tphcm

  • Địa chỉ: 153 – 155 – 157 Trần Quốc Thảo, P.9, Q.3, TPHCM
  • Điện thoại: 028 3931 7381 – 028 3843 9692
  • Email: info@bvtaimuihong.vn
  • Website: www.taimuihongtphcm.vn

Lịch làm việc Bệnh viện Tai Mũi Họng TPHCM

Khám BHYT + khám thường: Thứ 2 – thứ 6: Sáng từ 7g – 11g30, chiều từ 13g30 – 16g30

Khám dịch vụ + khám ngoài giờ:

  • Thứ 2 – thứ 6: sáng từ 5g30 – 11g30, chiều từ 11g30 – 19g;
  • Thứ 7, chủ nhật: Sáng từ 7g – 11g, chiều từ 14g – 17g

Phòng khí dung, phòng rửa mũi, phòng rửa tai, phòng tiểu phẫu:

  • Thứ 2- thứ 6: Sáng từ 7g – 11g30, chiều từ 13g30 – 16g30
  • Thứ 7: Sáng từ 7g – 11g, chiều 14g – 17g
  • Chủ nhật: Sáng từ 7g30 – 11g, chiều nghỉ.

Đặt lịch khám ở Bệnh viện Tai mũi họng TPHCM

Hiện nay, bệnh viện có hỗ trợ dịch vụ đặt lịch khám qua tổng đài 012 1081 (Ít nhất trước 1 ngày) để nhằm giảm tải sự đông đúc tại bệnh viện. Đúng lịch hẹn, bạn lại quầy 1081 để lấy số.

Bệnh viện tai Mũi Họng TPHCM có tốt không?

Trong tháng 4/ 2018, bệnh viện đã chính thức khánh thành khu Khám bệnh và điều trị Ngoại trú mới với hệ thống tiếp nhận bệnh thông minh, sảnh chờ khám rộng rãi, nhà thuốc mới, 21 phòng khám bệnh, 6 phòng nội soi và nhiều khoa phòng khác phục vụ công tác điều trị chuyên sâu.

Khu vực mới bao gồm 10 tầng, trên khu đất rộng 700 m2, bao gồm khu chuyên môn, hầm giữ xe và bãi xe lớn bên hông, nhằm giải quyết tình trạng thiếu bãi giữ xe trước đây.

Hiện, chức năng và nhiệm vụ của bệnh viện là tiếp nhận, điều trị ngoại trú và ngoại trú, xử trí mọi trường hợp cấp cứu về Tai Mũi Họng.

Các khoa lâm sàng của bệnh viện bao gồm: Khoa Kiểm soát nhiễm khuẩn, khoa Dược, khoa Khám bệnh, khoa Tạo hình thẩm mỹ, khoa Nhi tổng hợp, khoa Tai Đầu Mặt Cổ, khoa Dinh dưỡng, khoa Phẫu thuật, khoa Mũi xoang

Đọc ngay:  Bảng giá xét nghiệm Bệnh viện Hòa Hảo 2019

Các khoa cận lâm sàng: Khu nội soi kỹ thuật cao, khoa Thính học, khoa Xét nghiệm – X-Quang.

Quy trình khám chữa bệnh tại Bệnh viện Tai Mũi Họng TPHCM

Quy trình khám có BHYT

– Bước 1: Đến bàn tiếp tân lấy phiếu ghi thông tin vào, mua sổ khám bệnh

– Bước 2: Chuẩn bị 3 bản photo CMND, thẻ BHYT, giấy chuyển viện. Tới bàn thu ngân nhận số phòng khám.

– Bước 3: Tới phòng ghi trong phiếu, nộp sổ và chờ đến lượt khám bệnh

Quy trình khám thường

– Bước 1: Đến bàn tiếp tân lấy phiếu ghi thông tin vào, mua sổ khám bệnh

– Bước 2: Tới bàn thu ngân đóng tiền và nhận số phòng khám

– Bước 3: Tới phòng ghi trong phiếu, nộp sổ và chờ đến lượt khám bệnh

Quy trình khám Dịch vụ

– Bước 1: Vào cổng chính, tới bàn tiếp tân ghi phiếu và mua sổ khám bệnh

– Bước 2: Tới quầy thu ngân đóng tiền khám và lấy phiếu số phòng

– Bước 3: Tới phòng khám ghi trên giấy và chờ chờ đến lượt khám bệnh.

Chi phí khám tại Bệnh viện Tai Mũi Họng

Phí khám đầu vào:

  • Khám thường: 80.000 đồng
  • Khám dịch vụ: 150.000 đồng

Ngoài ra, bạn có thể được bác sĩ chỉ định thực hiện một số loại phẫu thuật, xét nghiệm. Dưới đây là bảng giá các dịch vụ y tế tham khảo:

Bảng giá khám dịch vụ theo yêu cầu tại Bệnh viện Tai Mũi Họng TPHCM

Stt Nội dung Giá thu (Đồng)
KHÁM BỆNH
1 Khám theo yêu cầu 100.000
2 Khám theo yêu cầu (1081) 120.000
3 Khám ngoài giờ 80.000
4 Khám điếc câm 50.000
5 Khám tiền đình 100.000
6 Tư vấn ngáy 50.000
7 Khám thẩm mỹ 80.000
8 Gói khám dịch vụ (giáo sư/ phó giáo sư/ tiến sĩ trực tiếp khám) 500.000
THÍNH HỌC
9 Đo ABR XĐVTTT 300.000
10 Đo ABR XĐNN 600.000
11 Đo thính lực đơn âm 50.000
12 Đo nhĩ lượng 35.000
13 Đo phản xạ cơ bàn đạp 35.000
14 Đo OAE (1 lần) 50.000
15 Đo ngưỡng đau 50.000
16 Chỉ định dùng máy trợ thính (hướng dẫn) 50.000
17 Đo thính lực lời 55.000
18 Đo chức năng vòi nhĩ 35.000
19 Free Field 30.000
20 Đo ngưỡng đau 35.000
21 Đo ASSR (1 lần) 200.000
22 Đo ASSR (mê) 450.000
CT SCAN
23 CT mũi xoang 600.000
24 CT Tai (xương thái dương) 600.000
25 CT sọ não 600.000
26 CT vùng cổ (hầu họng – thanh quản) 600.000
27 CT vùng ngực 600.000
28 CT vùng bụng 600.000
29 CT mũi xoang (có cản quang) 1.100.000
30 CT sọ não (có cản quang) 1.100.000
31 CT tai (xương thái dương – có cản quang) 1.100.000
32 CT vùng cổ (hầu họng – thanh quản – có cản quang) 1.100.000
33 CT vùng ngực (có cản quang) 1.100.000
34 CT vùng bụng (có cản quang) 1.100.000
35 In thêm phim 1 tấm 50.000
36 In đĩa CD 50.000
37 Dịch kết quả tiếng Anh 100.000
38 IGS 100.000
X-QUANG
39 Chụp X-Quang ngực thẳng kỹ thuật số 90.000
40 Chụp XQuang ngực nghiêng kỹ thuật số 90.000
41 Chụp XQuang Blondeau kỹ thuật số 80.000
42 Chụp XQuang Hirtz kỹ thuật số 80.000
43 Chụp XQuang Schuller kỹ thuật số 90.000
44 Chụp XQuang Stenvers kỹ thuật số 80.000
45 Chụp XQuang mũi nghiêng kỹ thuật số 80.000
46 Chụp XQuang cổ nghiêng kỹ thuật số 80.000
47 Chụp XQUang cổ thẳng kỹ thuật số 80.000
48 Chụp XQuang sọ thẳng kỹ thuật số 80.000
49 Chụp XQuang sọ nghiêng kỹ thuật số 80.000
50 Chụp XQuang Caldwell kỹ thuật số 80.000
51 Chụp XQuang Towne kỹ thuật số 80.000
52 Chụp XQuang hốc mắt kỹ thuật số 80.000
53 Chụp XQuang mỏm trâm kỹ thuật số 80.000
54 Chụp XQuang chi trên thẳng, nghiêng kỹ thuật số 90.000
55 Chụp XQuang chi dưới thẳng, nghiêng kỹ thuật số 90.000
56 Chụp XQuang bụng (KUB) kỹ thuật số 90.000
57 Chụp XQuang cột sống thắt lưng thẳng kỹ thuật số 90.000
58 Chụp XQuang cột sống thắt lưng nghiêng kỹ thuật số 90.000
XÉT NGHIỆM
59 Tổng phân tích tế bào máu = máy đếm laser 66.000
60 Anti-HIV (nhanh) 61.000
61 Phản ứng thuận hợp 46.000
62 Định nhóm máu hệ ABO, Rh(D) bằng phương pháp gelcard/ Scangel 90.000
63 Định lượng glucose trong máu 22.000
64 Định lượng Ure 22.000
65 Định lượng Gama GT 24.000
66 Định lượng Cholesterol 22.000
67 Định lượng HDL/C 32.000
68 Định lượng LDL.C 47.000
69 Định lượng GOT (transaminaza) 25.000
70 Định lượng GPT (Transaminaza) 25.000
71 Đường máu mao mạch 45.000
72 CRP hs 70.000
73 CRP định lượng 70.000
74 Thời gian máu chảy (phương pháp Duke) 13.000
75 Thời gian máu đông 13.000
76 Máu lắng (bằng phương pháp thủ công) 24.000
77 Tìm ký sinh trùng sốt rét trong máu bằng phương pháp thủ công 38.000
78 Định nhóm máu hệ ABO bằng giấy định nhóm máu để truyền máu toàn phần: khối hồng cầu, khối bạch cầu 24.000
79 Phản ứng hòa hợp có sử dụng kháng globulin người (kỹ thuật ống nghiệm) 76.000
80 Định lượng Fibrinogen (yếu tố 1) bằng phương pháp trực tiếp 105.000
81 Thời gian Prothrombin (PT, TA) bằng máy bán tự động, tự động 65.000
82 Thời gian thromboplastin hoạt hóa từng phần (APTT) 41.000
83 Định lượng Creatine 22.000
84 Axit Uric 22.000
85 Định lượng Tryglyceride 28.000
86 Tổng phân tích nước tiểu 39.000
87 Phản ứng hòa hợp trong môi trường nước muối ở 22 độ C (kỹ thuật ống nghiệm) 29.000
88 Định lượng Ca++ máu 16.000
89 Điện giải đồ (Na+, K+, Cl+) 47.000
90 Calci 13.000
91 Calci niệu 26.000
92 Điện giải đồ (Na, K, Cl) niệu 30.000
93 Cấy máu = máy cấy máu Batec 120.000
94 Kháng sinh đồ 124.000
95 Nghiệm pháp Coombs gián tiếp hoặc trực tiếp (bằng một trong các phương pháp: ống nghiệm, Felcard hoặc Scangel) 82.000
96 Sàng lọc kháng thể bất thường (Kỹ thuật Scangel hoặc Gelcard trên máy bán tự động hoặc tự động) 249.000
97 Vi khuẩn nuôi cấy định danh phương pháp thông thường 242.000
98 Vi khuẩn nhuộm soi 69.000
99 Chẩn đoán mô bệnh học bệnh phẩm phẫu thuật 147.000
100 Chọc, hút, nhuộm, chẩn đoán các loại u nang (1 u) 147.000
101 Chọc, hút, xét nghiệm tế bào các u hoặc tổn thương sâu 220.000
102 Sinh thiết và làm tiêu bản tổ chức xương 147.000
103 Xét nghiệm các loại dịch, nhuộm và chẩn đoán tế bào học 154.000
104 Xét nghiệm chẩn đoán tế bào học bong bằng phương pháp nhuộm Papanicolaou 338.000
105 Xét nghiệm cyto (tế bào) 103.000
106 Cell Bloc (khối tế bào) 231.000
107 Thin-PAS 578.000
108 Xét nghiệm và chẩn đoán mô bệnh học bằng phương pháp nhuộm Đỏ Công go 290.000
109 Xét nghiệm và chẩn đoán mô bệnh học bằng phương pháp nhuộm Giem sa 275.000
110 Xét nghiệm và chẩn đoán mô bệnh học bằng phương pháp Gomori 356.000
111 Xét nghiệm và chẩn đoán mô bệnh học bằng phương pháp nhuộm Hemtoxylin Eóin 319.000
112 Xét nghiệm và chẩn đoán mô bệnh học bằng phương pháp nhuộm Mucicarmin 400.000
113 Xét nghiệm và chẩn đoán mô bệnh học bằng phương pháp nhuộm PAS 378.000
114 Xét nghiệm và chẩn đoán mô bệnh học bằng phương pháp nhuộm Sudan III 393.000
115 Xét nghiệm và chẩn đoán mô bệnh học bằng phương pháp nhuộm Van Gie’son 371.000
116 Xét nghiệm và chẩn đoán mô bệnh học bằng phương pháp nhuộm Xanh Alcial 422.000
117 Xét nghiệm và chẩn đoán mô bệnh học bằng phương pháp bằng kim nhỏ (FNA) 250.000
NỘI SOI
118 Nội soi tai mũi họng 202.000
119 Nội soi tai mũi họng huỳnh quang 202.000
120 Lấy dị vật hạ họng bằng máy soi tại p.cấp cứu 180.000
121 Lấy dị vật mũi bằng máy soi tại p.cấp cứu 180.000
122 Lấy dị vật tai bằng máy soi tại p.cấp cứu 180.000
123 Nội soi sinh thiết viêm mũi họng gây tê 525.000
124 Nội soi đốt điện cuốn mũi hoặc cắt cuốn mũi gây tê 453.000
125 Nội soi cầm máu mũi không sử dụng Mecrocel (1 bên) 300.000
126 Nội soi cầm máu mũi có sử dụng Mecrocel (1 bên) 300.000
127 Nội soi tách dính 300.000
128 Bản sao soi 20.000
THỦ THUẬT MŨI XOANG
129 Cầm máu mũi bằng Merocell (1 bên) 200.000
130 Cầm máu mũi bằng Merocell (2 bên) 300.000
131 Đo sức cản của mũi 96.000
132 Lấy dị vật trong mũi không gây mê 196.000
133 Rút mech mũi 60.000
134 Rửa mũi (hút mũi) 25.000
135 Nhét meche hoặc bấc mũi 112.000
136 Spongostan 25.000
137 Xông mũi (họng) 30.000
138 Hút xoang dưới áp lực 53.000
THỦ THUẬT HỌNG – THANH QUẢN
139 Lấy dị vật họng 100.000
140 Luyện giọng (1 lần – gồm vật tư tiêu hao) 50.000
THỦ THUẬT TAI ĐẦU MẶT CỔ
141 Chích nhọt ống tai ngồi 260.000
142 Chọc hút dịch vành tai 260.000
143 Lấy dị vật tai ngoài đơn giản 100.000
144 Lấy nút biểu bì ống tai 60.000
145 Rửa tai 35.000
146 Thông vòi nhĩ 86.000
147 Trích màng nhĩ 61.000
148 Trích nhĩ có đặt ống thông nhĩ dưới kính hiển vi (gồm thuốc, hóa chất, vật tư tiêu hao) 620.000
149 Chích thuốc vào hòm nhĩ 55.000
150 Xỏ lỗ tai thẩm mỹ 100.000
Đọc ngay:  Top 7 phòng khám nhi quận Hoàn Kiếm uy tín+ chất lượng
Loading...

Bệnh viện Tai Mũi Họng TPHCM là bệnh viện chuyên khoa hàng đầu về tai mũi họng trong cả nước với chức năng khám, cấp cứu, điều trị, phòng bệnh và phục hồi chức năng cho bệnh nhân tai mũi họng. Hi vọng qua bài viết Bảng giá bệnh viện Tai Mũi Họng TPHCM có thể cung cấp cho bạn đọc những thông tin hữu ích nhất.

Từ khóa:

  • bệnh viện tai mũi họng tp hcm có tốt không
  • bệnh viện tai mũi họng tp hcm giờ làm việc
  • bảng giá nội soi tai mũi họng
  • bệnh viện tai mũi họng, phường 9, quận 3, hồ chí minh
  • địa chỉ bệnh viện tai mũi họng sài gòn
  • đánh giá bệnh viện tai mũi họng tp hcm

Có thể bạn quan tâm