Bảng giá bệnh viện Tâm Thần TPHCM 2019

Bảng giá bệnh viện Tâm Thần TPHCM với các mức giá dịch vụ như Khám lâm sàng chung, khám chuyên khoa 70,000 đồng, siêu âm não 160,000 đồng, Test tâm lý BECK/ZUNG 60,000 đồng, Trị liệu tâm lý nhóm 100,000 đồng, Trắc nghiệm trí tuệ WISC IV 150,000 đồng,….cùng với những thông tin khác tại bệnh viện Tâm Thần TPHCM chia sẻ bên dưới.

Ngày nay, dưới những áp lực của cuộc sống, công việc,…các bệnh lý và triệu chứng liên quan đến tâm thần ngày càng phổ biến. Tuy nhiên, vì nhiều lý do khác nhau, người bệnh thường không nhân ra dấu hiệu của bệnh hoặc nhận ra nhưng vì e ngại, xấu hổ đã không đi khám và điều trị kịp thời.

Bệnh Viện Tâm Thần – TPHCM ở đâu?

Bệnh viện Tâm thần TPHCM là địa chỉ khám chữa bệnh, phòng bệnh và phục hồi chức năng cho người bệnh tâm thần trong cả nước. Đối với bệnh tâm thần và những vấn đề khác về tâm lý thì bệnh nhân được điều trị sớm thì cơ hội chữa trị càng cao, thậm chí có thể ngăn ngừa bệnh khi chưa tiến triển.

bang-gia-benh-vien-tam-than-tphcm

Địa chỉ: 766 Võ Văn Kiệt, Phường 1, Quận 5, TP. HCM

Điện thoại: (028) 9234675

website:http://bvtt-tphcm.org.vn

Thời gian làm việc: Sáng làm việc từ 07:30– 11:30; Chiều làm việc từ 13:30 – 15:30

Cấp cứu làm việc 24/24

Các dịch vụ khám chữa bệnh tại Bệnh viện Tâm Thần TP.HCM

1. CÁC RỐI LOẠN TÂM THẦN ĐIỂN HÌNH: Tâm thần phân liệt, Động kinh, Loạn thần cấp, Rối loạn cảm xúc lưỡng cực, Trầm cảm nội sinh, Tự sát, Kích động.

2. CÁC RỐI LOẠN LIÊN QUAN ĐẾN TÂM LÝ: Đau đầu, Mất ngủ, Các chứng đau mạn tính, Ác mộng, Trầm cảm, Lo âu, Các rối loạn liên quan stress, Suy nhược, Suy giảm trí nhớ, Rối loạn tâm lý tuổi già, Béo phì, Chán ăn

3. CÁC RỐI NHIỄU TÂM LÝ TRẺ EM VÀ TUỔI HỌC ĐƯỜNG: Rối loạn tự kỷ, Rối loạn tăng động và giảm sự chú ý, Chậm phát triển tâm thần, Rối loạn hành vi, Nghiện game, nghiện chát, Đái dầm.

4. CÁC RỐI LOẠN TÂM THẦN DO NGHIỆN RƯỢU, MA TÚY

– Cai nghiện rượu, cai nghiện ma túy

– Điều trị các rối loạn tâm thần do rượu và ma tuý

5. NHẬN KHÁM CHỮA BỆNH CHO ĐỐI TƯỢNG CÓ BẢO HIỂM Y TẾ

6. BỆNH VIỆN SẼ CÓ DỊCH VỤ ĐIỀU TRỊ THEO YÊU CẦU.

7. TƯ VẤN VÀ TRỊ LIỆU TÂM LÝ: Tư vấn tâm lý và sức khỏe tâm thần, Giáo dục tâm lý, Liệu pháp tâm lý cá nhân, Liệu pháp tâm lý nhóm, Liệu pháp gia đình.

Đọc ngay:  Thuốc Dipolac G có tác dụng gì?

Bảng giá dịch vụ y tế bệnh viện Tâm Thần TPHCM

STT DANH MỤC  THU THEO THÔNG TƯ 02/2017/ TT-BYT, 15/3/2017 (Áp dụng từ ngày 1/10/2017)  THU THEO THÔNG TƯ LIÊN TỊCH SỐ 15/2018/  TT-BYT (Áp dụng từ ngày 15/07/2018)  GIÁ THU DỊCH VỤ (Áp dụng từ ngày 1/1/2018)
A KHÁM BỆNH, KIỂM TRA SỨC KHỎE
1 Khám lâm sàng chung, khám chuyên khoa 35,000 29,600 70,000
2 Khám hội chẩn để xác định ca bệnh khó (chuyên gia/ca) 200,000 200,000
3 Khám đặt trước qua điện thoại 100,000
4 Khám ngoài giờ hành chính 100,000
5 Khám kết hôn trả kết quả sau 400,000
6 Khám kết hôn trả kết quả ngay 600,000
7 Khám xuất cảnh ODP 2,000,000
8 Phó bản (sửa sai) 100,000
B NGÀY GIƯỜNG BỆNH NỘI KHOA
9 Ngày giường bệnh nội khoa ( Thần kinh) 178,500 159,100 250,000
C CHẨN ĐOÁN BẰNG HÌNH ẢNH
SIÊU ÂM
10 Siêu âm 49,000 38,000
11 Siêu âm não 160,000
X QUANG
12 chụp X-quang phim >=24x30cm (1 tư thế) 53,000 53,000
13 chụp X-quang phim >=24x30cm (2 tư thế) 66,000 66,000
THĂM DÒ CHỨC NĂNG
14 Điện tâm đồ 45,900 30,000 60,000
15 Điện não đồ 69,600 60,000 80,000
16 Lưu huyết não 40,600 40,600 100,000
THỦ THUẬT
17 Sốc điện tâm thần 400,000
XÉT NGHIỆM HUYẾT HỌC – MIỄN DỊCH
18 Huyết đồ (phương pháp thủ công) 63,800 63,800 70,000
19 Định lượng Hemoglobin (bằng máy quang kế) 29,100 29,100
20 Tổng phân tích tế bào máu ngoại vi (bằng PP thủ công) 35,800 35,800 50,000
21 Hồng cầu lưới (bằng PP thủ công) 25,700 25,700
22 Thể tích khối hồng cầu (Hematocrit) 16,800 16,800
23 Máu lắng (bằng PP thủ công) 22,400 22,400
24 XN số lượng tiểu cầu (thủ công) 33,600
25 Định nhóm máu hệ ABO bằng phương pháp ống nghiệm, trên phiến đá hoặc trên giấy 38,000 38,000
26 Thời gian máu chảy (phương pháp Duke) 12,300 12,300
27 Xác định BACTURA trong máu 201,000 201,000
28 Điện giải đồ Na+ , K+, Cl+ 28,600 28,600
29 Định lượng Ca++ máu 15,900 15,900
30 Định lượng các chất Albumine, Creatine, Globuline, Glucose, Phospho, Protein toàn phần, Ure, Axit Uric, amilaze… (mỗi chất) 21,200 21,200 40,000
31 Các Xét nghiệm BILIRUBIN toàn phần hoặc trực tiếp, các xét nghiệm các enzym: phosphataze kiềm hoặc GOT hoặc GPT… 21,200 21,200 40,000
32 Định lượng Tryglyceride hoặc Phopholipid hoặc Lipid toàn phần hoặc Cholestrol hoặc      LDL- Cholestrol 26,500 26,500 40,000
33 Gama GT 19,000 19,000 40,000
34 Tìm ký sinh trùng sốt rét trong máu bằng phương pháp thủ công 35,800 35,800
35 Tổng phân tích tế bào máu ngoại vi (bằng máy đếm tự động) 39,200 39,200 78,000
36 Test nhanh HBeAb 57,500 80,000
37 Test nhanh HBeAg 57,500 80,000
38 Test nhanh HBsAg 51,700 80,000
XÉT NGHIỆM NƯỚC TIỂU
39 Caci niệu 24,300 24,300
40 Phospho niệu 20,100 20,100
41 Điện giải đồ Na, K, Cl niệu 28,600 28,600
42 Định lượng Protein niệu hoặc đường niệu 13,700 13,700
43 Tế bào cặn nước tiểu hoặc cặn Adis 42,400 42,400
44 Ure hoặc Axit Uric hoặc Creatinin niệu 15,900 15,900
45 Các chất Xentonic/ sắc tố mật/ muối mật / urobilinogen 6,300 6,300
46 Gonadotrophin để chẩn đoán thai nghén bằng phương pháp hóa học-miễn dịch định tính 23,300 23,300
47 Xác định tỷ trọng trong nước tiểu/pH 4,700 4,700
48 Tổng phân tích nước tiểu 37,100 27,000 45,000
49 Phân tích nước tiểu (thủ công-dùng que) 13,000
50 Amphetamin        (định tính) 42,400 42,400 77,000
51 Opiate định tính 42,400 42,400 77,000
XÉT NGHIỆM PHÂN
52 Tìm Bilirubin 6,300 6,300
53 Soi trực tiếp hồng cầu, bạch cầu trong phân 36,800
54 Urobilin, Urobilinogen: định tính 6,300 6,300
XÉT NGHIỆM VI KHUẨN – KÝ SINH TRÙNG
55 Soi tươi tìm ký sinh trùng (đường ruột, ngoài đường ruột) 40,200 40,200
CÁC THỦ THUẬT, TIỂU THỦ THUẬT, NỘI SOI
56 Thông đái 85,400 85,400
57 Thụt tháo phân 78,000 78,000
58 Đặt nội khí quản 1,113,000 555,000
59 Cấp cứu ngừng tuần hoàn 458,000 458,000
Y HỌC DÂN TỘC – PHCN
60 Tập vận động toàn thân 44,500 42,000
CÁC PHẪU THUẬT, THỦ THUẬT THEO CHUYÊN KHOA
NGOẠI KHOA
61 Cắt chỉ 30,000 30,000
62 Thay băng vết thương chiều dài dưới 15cm 55,000 55,000
63 Thay băng vết thương chiều dài trên 15cm đến 30cm 79,600 79,600
64 Thay băng vết thương chiều dài trên 30cm đến dưới 50cm 109,000 109,000
65 Thay băng vết thương chiều dài < 30cm nhiễm trùng 129,000 129,000
66 Thay băng vết thương chiều dài từ 30cm đến 50cm nhiễm trùng 174,000 174,000
67 Vết thương phần mềm tổn thương nông chiều dài <10cm 172,000 172,000
68 Vết thương phần mềm tổn thương nông chiều dài >10cm 224,000 224,000
69 Chích rạch nhọt, Apxe nhỏ dẫn lưu 173,000
RĂNG HÀM MẶT
70 Nhổ răng sữa/ chân răng sữa 33,600 33,600
71 Nhổ răng số 8 bình thường 204,000 204,000
72 Nhổ răng số 8 có biến chứng khít hàm 320,000 320,000
73 Lấy cao răng và đánh bóng một vùng/ một hàm 70,900 70,900
74 Lấy cao răng và đánh bóng hai hàm 124,000 124,000
75 Rửa chấm thuốc điều trị viêm loét niêm mạc (1 lần) 30,700 30,700
D TRẮC NGHIỆM TÂM LÝ
76 Test Raven/ Gille 22,700 22,700 60,000
77 Test tâm lý BECK/ZUNG 17,700 17,700 60,000
Thang đánh giá trầm cảm BECK
Thang đánh giá trầm cảm HAMILTON
Thang đánh giá lo âu – ZUNG
Thang đánh giá lo âu – HAMILTON
Trắc nghiệm rối loạn giấc ngủ (PSQI)
Thang đánh giá vận động bất thường (AIMS)
Thang đánh giá bồn chồn, bất an BARNES
Thang điểm thiếu máu cục bộ HACHINSKI
Thang VENDERBILT
78 Test Tâm lý MMPI/WAIS/WICS 27,700 27,700
Thang đánh giá nhân cách ROSCHACH
Thanh đánh giá nhân cách MMPI
Thang đánh giá nhân cách CAT
Thang đánh giá nhân cách TAT
Thang đánh giá nhân cách CATELL
Bảng nghiệm kê nhân cách hướng nội, hướng ngoại EPI
79 Test trắc nghiệm tâm lý 27,700 27,700
Thang đánh giá trầm cảm ở cộng đồng (PHQ-9)
Thang đánh giá trầm cảm ở trẻ em
Thang đánh giá trầm cảm ở người già (GDS)
Thang đánh giá trầm cảm sau sinh (EPDS)
Thang đánh giá lo âu- trầm cảm tress (DASS)
Thang đánh giá hưng cảm YOUNG
Thang đánh giá ấn tượng lâm sàng chung (CGI-S)
Thang đánh giá tâm thần rút gọn (BPRS)
Thang đánh giá trí nhớ Wechseer (WMS)
Thang PANSS
80 Test WAIS/WICS 32,700 32,700
Thang đánh giá sự phát triển ở trẻ em (DENVER II)
Thang sàng lọc tự kỷ cho trẻ nhỏ 18-36 tháng (CHAT)
Thang đánh giá mức độ tự kỷ (CARS)
Thang đánh giá hành vi trẻ em (CBCL)
Thang đánh giá trạng thái tâm thần tối thiểu (MMSE)
Trắc nghiệm WAIS
Trắc nghiệm WICS
Ngoài Danh mục DVKT TT37
81 Test DENVER 60,000
82 Liệu pháp gia đình 100,000
83 Liệu pháp nhóm 100,000
84 Liệu pháp nâng đỡ – tư vấn tâm lý 100,000
85 Liệu pháp nhận thức hành vi 100,000
86 Trị liệu tâm lý nhóm 100,000
87 Thư giãn 100,000
88 Test K-ABC 120,000
89 Test WAIS III 120,000
90 Test WISC.III 120,000
91 Test MMPI.II 120,000
92 Test BRUNET LEZINE REVISED 120,000
93 Trị liệu ngôn ngữ nhóm 120,000
94 Trắc nghiệm trí tuệ WISC IV 150,000
95 Trị liệu ngôn ngữ cá nhân 150,000
96 Trị liệu tâm vận động 150,000
Đọc ngay:  Thuốc Eperisone có tác dụng gì, dùng thế nào, giá bao nhiêu?
Loading...

Tóm lại, theo bác sĩ chuyên khoa nếu có những triệu chứng của bệnh tâm thần bệnh nhân được điều trị sớm thì cơ hội lành bệnh sẽ rất cao, nhiều khả năng người bệnh sẽ trở lại cuộc sống bình thường. Qua bài viết Bảng giá bệnh viện Tâm Thần TPHCM hi vọng cung cấp cho bạn đọc những thông tin hữu ích nhất.

Từ khóa:

  • khám dịch vụ bệnh viện tâm thần
  • bệnh viện tâm thần tp hcm thời gian làm việc
  • bác sĩ tâm thần giỏi ở tphcm
  • bệnh viện tâm thần biên hòa
  • bệnh viện tâm thần nổi tiếng
  • bệnh viện tâm thần hà nội
  • bệnh viện thần kinh
  • bệnh viện tâm thần trung ương

Có thể bạn quan tâm