Bảng giá dịch vụ bệnh viện Phổi Trung ương cập nhật mới nhất

Bảng giá dịch vụ bệnh viện Phổi Trung ương cập nhật mới nhất 2020 với giá dịch vụ khám chữa bệnh như: đặt nội khí quản khó: co thắt khí quản đe dọa ngạt thở 200.000đ, sinh thiết phổi bằng kim nhỏ 50.000đ, soi màng phổi 180.000đ, nội soi lồng ngực 560.000đ,….chi tiết bên dưới.

Nếu có các dấu hiệu nghi ngờ mắc bệnh lao phổi, bạn hãy cân nhắc đến Bệnh viện Phổi Trung ương. Bệnh viện luôn là điểm sáng trong việc giúp bệnh nhân đẩy lùi các tình trạng xấu liên quan đến hệ hô hấp.

bang-gia-dich-vu-benh-vien-phoi-trung-uong

Bệnh viện Phổi Trung ương trực thuộc Bộ Y tế từ lâu đã trở thành lá cờ đầu trong các bệnh viện về lao và phổi. Ngoài ra, bệnh viện còn là cơ sở hợp tác, đào tạo thực hành đào tạo đại học và sau đại học. Bài viết sau, Medonthan.com sẽ giới thiệu 3 thông tin cơ bản về Bệnh viện Phổi Trung ương nhằm giúp quá trình thăm khám của bạn diễn ra thuận lợi hơn.

Bệnh viện Phổi Trung ương nằm ở đâu?

Bệnh viện Phổi Trung ương tọa lạc tại 463 Hoàng Hoa Thám, phường Vĩnh Phúc, quận Ba Đình, Hà Nội.

  • Cổng số 1: Số 463 Hoàng Hoa Thám – Ba Đình – Hà Nội
  • Cổng số 2: Số 2A phố Đội Nhân – Ba Đình – Hà Nội

Hotline: 0967 94 1616

Điện thoại: 024.38326249

Website: https://bvptw.org/

Email: bvptw@gmail.com

Giờ làm việc bệnh viện Phổi trung ương

Để giúp các bệnh nhân trên toàn quốc có thể sắp xếp thời gian thăm khám bệnh, bệnh viện lao phổi trung ương làm việc theo lịch khám từ 8:00 – 17:00 từ thứ Hai đến thứ Sáu.

Tuy nhiên ngoài thời gian trên, đối với những ca cấp cứu vẫn được hoạt động 24/24, và luôn có đội ngũ y bác sĩ thường trực để khám chữa kịp thời đối với những ca bệnh phát sinh.

Giá của các dịch vụ khám chữa bệnh tại bệnh viện lao phổi trung ương được niêm yết theo quy định của bộ y tế. Tuỳ vào dịch vụ và bệnh tình mà bệnh nhân chi trả các khoản phí khác nhau.

Bảng giá dịch vụ bệnh viện Phổi Trung Ương

Đơn vị tính : đồng
STTSTT theo  QĐ 30TÊN DỊCH VỤ KỸ THUẬTBệnh viện
hạng I
 PHỤ LỤC 1
1.1Chọc dò tuỷ sống 35,000
2.2Chọc dò màng tim 80,000
3.3Rửa dạ dày 30,000
4.15Sinh thiết phổi bằng kim nhỏ 50,000
5.19Soi màng phổi 180,000
6.33Nội soi khí phế quản bằng ống mềm có gây mê 560,000
7.34Nội soi lồng ngực 560,000
8.48Hấp thụ phân tử liên tục điều trị suy gan cấp nặng (chưa bao gồm hệ thống quả lọc và Albumin Human 20% -500ml) 2,000,000
9.49Đặt catheter đo áp lực tĩnh mạch trung tâm (CVP) – chưa bao gồm catheter 80,000
10.50Đặt catheter động mạch quay 450,000
11.51Đặt catheter động mạch theo dõi huyết áp liên tục 600,000
12.53Tạo nhịp cấp cứu ngoài lồng ngực 800,000
13.54Điều trị hạ kali/ canxi máu 180,000
14.56Sử dụng Antidote trong điều trị ngộ độc cấp 200,000
15.57Soi phế quản điều trị sặc phổi ở bệnh nhân ngộ độc cấp 650,000
16.61Lọc máu liên tục  (01 lần) (chưa bao gồm quả lọc, bộ dây dẫn và dịch thay thế HEMOSOL) 1,800,000
17.62Lọc tách huyết tương  (01 lần) (chưa bao gồm quả lọc tách huyết tương, bộ dây dẫn và huyết tương đông lạnh) 1,200,000
 Y học dân tộc – Phục hồi chức năng
18.69Tập do cứng khớp 12,000
19.70Tập do liệt ngoại biên 10,000
20.74Tập với xe đạp tập 5,000
21.75Tập với hệ thống ròng rọc 5,000
22.77Vật lý trị liệu hô hấp 10,000
23.78Vật lý trị liệu chỉnh hình 10,000
24.83Xoa bóp bằng máy 10,000
25.84Xoa bóp cục bộ bằng tay (60 phút) 30,000
26.85 Xoa bóp toàn thân (60 phút) 50,000
27.86Xông hơi 10,000
28.87Giác hơi 10,000
 CÁC PHẪU THUẬT, THỦ THUẬT THEO CHUYÊN KHOA 
 NGOẠI KHOA 
29.    104Cố định gãy xương sườn 35,000
30.109 Phẫu thuật cắt bỏ u phần mềm (chưa bao gồm thuốc) 120,000
31.110 Phẫu thuật nang bao hoạt dịch (chưa bao gồm thuốc) 120,000
32.196 Phẫu thuật nẹp vít cột sống thắt lưng (chưa bao gồm đinh xương, nẹp, vít) 3,000,000
33.214 Tạo hình khí-phế quản 9,400,000
 NGOẠI, SẢN PHỤ KHOA 
 PHẪU THUẬT LOẠI ĐẶC BIỆT 
34.554Cắt u trung thất chèn ép vào các mạch máu lớn 2,500,000
  PHẪU THUẬT LOẠI 1 
35.615Cắt u màng tim hoặc u nang trong lồng ngực 1,800,000
36.617Cắt tuyến ức 1,800,000
37.618Cắt u trung thất không xâm lấn mạch máu lớn 1,800,000
 PHẪU THUẬT LOẠI 2 
38.664Dẫn lưu áp xe dưới cơ hoành 1,000,000
  PHẪU THUẬT LOẠI  3 
39.680Phẫu thuật tràn dịch màng tinh hoàn 640,000
40.681Dẫn lưu màng tim qua đường Marfan 800,000
41.686Phẫu thuật sinh thiết chẩn đoán 800,000
 THỦ THUẬT LOẠI 2 
42.710Dẫn lưu bàng quang bằng chọc Troca 450,000
 HỒI SỨC CẤP CỨU 
 THỦ THUẬT LOẠI 1 
43.791Cấp cứu người bệnh mới vào viện ngạt thở có kết quả 700,000
44.792Đặt nội khí quản khó: co thắt khí quản đe doạ ngạt thở 200,000
45.793Hạ huyết áp chỉ huy 90,000
46.794Hạ thân nhiệt chỉ huy 700,000
47.795Rửa màng tim, chọc dò màng tim 700,000
 THỦ THUẬT LOẠI 2 
48.798Nội soi phế quản người bệnh thở máy bằng ống soi mềm 450,000
49.799Chọc rửa ổ bụng chẩn đoán 290,000
50.800Đặt catheter qua màng nhẫn giáp lấy bệnh phẩm 150,000
51.801Mở màng giáp nhẫn cấp cứu 450,000
52.804Đặt catheter động mạch 450,000
 THỦ THUẬT LOẠI 3 
53.805Thổi ngạt 200,000
54.806Tiêm ngoài màng cứng 200,000
55.807Tiêm cạnh cột sống 200,000
56.808Tiêm khớp 200,000
57.809Bóp bóng Ambu qua mặt nạ 200,000
58.810Phong bế đám rối thần kinh: cánh tay, đùi, khủyu tay để giảm đau 200,000
 THỦ THUẬT LOẠI 1 
59.823Soi trung thất 700,000
 XÉT NGHIỆM 
  THỦ THUẬT LOẠI 3 
60.972Cắt u nang phổi hoặc u nang phế quản 1,800,000
 PHẪU THUẬT LOẠI 2 
61.979Phẫu thuật viêm xương tủy xương giai đoạn trung gian rạch, dẫn lưu đơn thuần 1,000,000
62.982Dẫn lưu viêm mủ khớp, không sai khớp 1,000,000
63.983Phẫu thuật viêm xương dẫn lưu ngoài ống tủy 1,000,000
 PHẪU THUẬT LOẠI 3 
64.990Cắt hoại tử tiếp tuyến dưới 3% diện tích cơ thể 800,000
65.991Cắt lọc da, cơ, cân dưới 1% diện tích cơ thể 800,000
66.995Mở thông bàng quang 640,000
  CHẨN ĐOÁN HÌNH ẢNH 
  THỦ THUẬT LOẠI 1 
67.996Chọc dò tạng làm sinh thiết chẩn đoán tế bào hoặc dẫn lưu qua siêu âm (ngoài các tạng đã có giá cụ thể) 700,000
 XÉT NGHIỆM VÀ THĂM DÒ CHỨC NĂNG 
 XÉT NGHIỆM HUYẾT HỌC – MIỄN DỊCH 
68.998Tổng phân tích tế bào máu bằng máy đếm laser 40,000
69.1000Huyết đồ (sử dụng máy đếm tự động) 60,000
70.1001Huyết đồ (sử dụng máy đếm laser) 60,000
71.1007Máu lắng (bằng máy tự động) 30,000
72.1017Thời gian thromboplastin hoạt hoá từng phần (APTT) 35,000
73.1042Đếm số lượng CD3-CD4 -CD8 350,000
74.1043Phân tích CD (1 loại CD) 120,000
75.1053Anti-HCV (ELISA) 95,000
76.1054Anti- HIV (ELISA) 88,000
77.1055HBsAg (nhanh) 60,000
78.1056Anti-HCV (nhanh) 60,000
79.1057Anti- HIV (nhanh) 60,000
80.1058Anti-HBs (ELISA) 60,000
81.1071Tìm ký sinh trùng sốt rét bằng phương pháp PCR 144,000
82.1077 Định nhóm máu khó hệ ABO 180,000
   XÉT NGHIỆM HOÁ SINH 
83.1132Calci 12,000
84.1133Calci ion hoá 25,000
85.1136LDH 25,000
86.1137Gama GT 18,000
87.1138CRP hs 50,000
88.1148Khí máu 100,000
89.1150T3/FT3/T4/FT4 (1 loại) 60,000
90.1151TSH 55,000
  XÉT NGHIỆM VI SINH 
91.1185Vi khuẩn chí 20,000
92.1188Nuôi cấy tìm vi khuẩn kỵ khí 1,250,000
93.1189Nuôi cấy và định danh vi khuẩn bằng máy định danh Phoenix 250,000
94.1190 Phản ứng CRP 30,000
95.1196Cấy vi khuẩn lao nhanh bằng môi trường MGIT 90,000
  XÉT NGHIỆM NƯỚC TIỂU 
96.1226Nước tiểu 10 thông số (máy) 35,000
97.1228Opiate (định tính) 40,000
 XÉT NGHIỆM PHÂN 
98.1234Tìm Bilirubin 6,000
99.1235Xác định Canxi 6,000
100.1236Xác định Phospho 6,000
101.1237Xác định các men: Amilase, Trypsin, Mucinase 9,000
102.1239 Xét nghiệm cặn dư phân 36,000
 XÉT NGHIỆM GIẢI PHẪU BỆNH LÝ 
103.1241 Chẩn đoán mô bệnh học bệnh phẩm phẫu thuật 80,000
 CHỤP X QUANG VÙNG NGỰC 
104.1330 Chụp khí quản 30,000
105.1331 Phổi đỉnh ưỡn (Apicolordotic) 25,000
  PHỤ LỤC 2 
106.41Phẫu thuật cắt 1 phân thùy phổi, cắt phổi không điển hình do bệnh lý2,340,000
107.42Phẫu thuật điều trị máu đông màng phổi3,060,000
108.43Phẫu thuật khâu vết thương nhu mô phổi3,060,000
109.44Phẫu thuật cắt một bên phổi bệnh lý3,500,000
110.46Phẫu thuật cắt xương sườn do viêm xương1,500,000
111.47Phẫu thuật dẫn lưu tối thiểu khoang màng phổi1,500,000
112.48Mở lồng ngực thăm dò sinh thiết (chưa bao gồm sinh thiết)1,400,000
113.49Phẫu thuật nội soi xử trí trong tràn máu, tràn khí màng phổi  (chưa bao gồm clip cầm máu)2,700,000
114.50Phẫu thuật nội soi điều trị máu đông màng phổi (chưa bao gồm clip cầm máu)2,700,000
115.51Phẫu thuật nội soi cắt 1 thùy phổi (chưa bao gồm clip cầm máu)2,340,000
116.52Theo dõi huyết áp động mạch xâm lấn tại giường liên tục ≤ 8h (chưa bao gồm catheter đo huyết áp động mạch)537,000
117.53Theo dõi huyết áp động mạch không xâm lấn tại giường liên tục ≤ 8h54,000
118.60 Siêu âm Doppler màu tim; mạch máu 150,000
119. Chọc hút dịch màng ngoài tim dưới siêu âm431,000
120.61Cố định tạm thời bệnh nhân gãy xương19,000
121.62Chọc hút áp xe thành bụng282,000
122.63Đặt ống thông hậu môn18,000
123.65Chọc dò khớp gối235,000
124.79Test nhanh kháng thể kháng lao (anti TB)48,000
125.85Phẫu thuật nội soi cắt đốt hạch giao cảm ngực2,041,000
126.87Phẫu thuật nội soi cắt u trung thất <5cm2,300,000
127.88Phẫu thuật nội soi cắt u trung thất >5cm2,300,000
 IIGiá dịch vụ tiêm trong khám chữa bệnh ngoại trú (không thanh toán BHYT): 
128.132Tiêm bắp10,000
129.133Tiêm tĩnh mạch18,000
130.134Truyền dịch kim bướm26,000
131.135Truyền dịch kim luồn32,000
132.1349KHUNG GIÁ THU VẬN CHUYỂN CẤP CỨU 
 aKhoảng cách quãng đường £ 20 km 
133. – Cấp cứu tại chỗ để lại nhà không chuyển viện 80,000
134. – Cấp cứu tại chỗ và vận chuyển bệnh nhân đến bệnh viện                    120,000
 bKhoảng cách quãng đường từ: 20 km < lượt vận chuyển < 30km 
135. – Cấp cứu tại chỗ để lại nhà không chuyển viện 160,000
136. – Cấp cứu tại chỗ và vận chuyển bệnh nhân đến bệnh viện 200,000
 cKhoảng cách quãng đường từ: 30 km < lượt vận chuyển < 40km 
137. – Cấp cứu tại chỗ để lại nhà không chuyển viện 260,000
138. – Cấp cứu tại chỗ và vận chuyển bệnh nhân đến bệnh viện 300,000
 dKhoảng cách quãng đường từ: 40 km < lượt vận chuyển < 50km 
139. – Cấp cứu tại chỗ để lại nhà không chuyển viện 360,000
140. – Cấp cứu tại chỗ và vận chuyển bệnh nhân đến bệnh viện 400,000
 eKhoảng cách quãng đường từ 50km trở lên 
141. – Cấp cứu tại chỗ để lại nhà không chuyển viện 460,000
142. – Cấp cứu tại chỗ và vận chuyển bệnh nhân đến bệnh viện 500,000
Đọc ngay:  Bảng giá bệnh viện Nguyễn Trãi 2019

Lưu ý khi đi khám tại bệnh viện Phổi Trung ương

Mọi người sinh sống tại Hà Nội hay những tỉnh thành khác đều có thể đến đây để khám và điều trị bệnh.

Đối với bệnh lao, bạn sẽ được điều trị miễn phí theo chương trình phòng chống lao quốc gia. Tuy nhiên, bạn sẽ mất một vài khoản phí phụ thu hay phí phát sinh khác.

Trong trường hợp muốn được điều trị tại bệnh viện mà không có giấy chuyển viện hoặc vì những lý do khác, mọi chi phí bạn sẽ tự chi trả.

Loading...

Như vậy với những thông tin cung cấp về Bảng giá dịch vụ bệnh viện Phổi Trung ương trong bài viết, hy vọng bạn đã có được những thông tin cần thiết nếu đang muốn đi khám chữa bệnh tại Bệnh viện Phổi Trung ương.

Từ khóa:

  • khoa khám bệnh bệnh viện lao phổi trung ương
  • bệnh viện phổi trung ương có khám thứ 7 không
  • bệnh viện lao phổi trung ương tp hcm
  • khoa hô hấp bệnh viện phổi trung ương
  • khoa khám bệnh đa khoa theo yêu cầu,bệnh viện phổi trung ương
  • khoa nhi bệnh viện phổi trung ương
  • khám bệnh theo yêu cầu bệnh viện phổi trung ương
  • bệnh viện phổi hà nội nằm ở đâu

Có thể bạn quan tâm