Kinh nghiệm sinh bệnh viện phụ sản Hà Nội 2019

Kinh nghiệm sinh tại bệnh viện phụ sản Hà Nội kèm bảng giá dịch vụ sinh thường, sinh mổ, lịch làm việc và quy trình làm thủ tục sinh tại BV Phụ Sản Hà Nội mới nhất 2019.

Lịch làm việc bệnh viện phụ sản Hà Nội

Với những bà mẹ lần đầu trải nghiệm qua cảm giác mang thai và vượt cạn, chắc hẳn sẽ không tránh khỏi những bỡ ngỡ, đặc biệt là những ai đang có ý định sinh con ở Bệnh viện Phụ sản Hà Nội sắp tới đây. Dưới đây là lịch làm việc Bệnh viện Phụ sản Hà Nội.

  • Thời gian làm việc: Từ 7h30 đến 16h30 từ Thứ 2 đến Thứ 7
  • Bệnh viện không làm việc ngày Chủ Nhật và ngày lễ.

Thủ tục nhập viện sinh con tại bệnh viện phụ sản Hà Nội

Để được sinh con tại Bệnh viện phụ sản Hà Nội, bắt buộc các mẹ bầu phải làm hồ sơ sinh tại đây.

Bệnh viện sẽ tiếp nhận hồ sơ sinh của sản phụ khi được 36 tuần (sớm hơn bệnh viện không nhận), các mẹ bầu thăm khám thai ở nơi khác cũng có thể mang kết quả đến bệnh viện để đăng ký và làm hồ sơ sinh.

Tuy nhiên, để thuận tiện hơn trong quá trình từ khám thai và sinh con bạn nên lựa chọn đăng ký khám thai ngay từ những tuần đầu của thai kỳ. Chị em đăng ký sinh từ thứ 2 đến thứ 6 trong giờ hành chính.

Tránh trường hợp bối rối khi bà bầu chuyển dạ, gia đình thai phụ nên chuẩn bị các giấy tờ nhập viện trước khi đến ngày dự sinh. Khi làm thủ tục nhập viện, bác sĩ sẽ quyết định cho chị em chuyển vào phòng sinh hay phòng chờ sinh.

Các giấy tờ người nhà cần xuất trình để làm thủ tục nhập viện bao gồm: thẻ bảo hiểm, chứng minh thư nhân dân (bản gốc và bản sao), giấy khám thai và các phiếu xét nghiệm có liên quan.

Sau khi xuất trình đủ các giấy tờ trên, người nhà sẽ làm đăng ký dịch vụ sinh: đẻ thường hay đẻ mổ và chọn bác sĩ hay tuỳ chỉ định rồi đóng tiền nhập viện. Nếu chọn sinh con dịch vụ (khu D3, D4, D5) gia đình cần đóng tạm ứng trước 10 triệu và sinh có bảo hiểm đóng tạm ứng 3 triệu.

Bảng giá bệnh viện Phụ sản Hà Nội mới nhất 2019

Để giúp các mẹ yên tâm hơn khi lựa chọn đăng ký sinh tại bệnh viện, dưới đây là những thông tin chi tiết được chúng tôi tổng hợp, từ thủ tục nhập viện đến quá trình sinh con… tại Bệnh viện Phụ sản Hà Nội. Dưới đây là bảng giá viện phí y tế tại Bệnh viện Phụ sản Hà Nội cập nhật mới nhất:

STT

Nội dung dịch vụ

 Giá tiền

I. Khám tự nguyện tại B5, B7

1Khám phụ khoa + làm thuốc âm đạo          150,000
2Khám thai + đo tim thai bằng Doppler          150,000
3Khám hội chẩn          150,000
4Khám nam học          150,000
5Khám sàng lọc, theo dõi định kỳ          100,000
6Khám vú          150,000
7Khám bệnh theo yêu cầu riêng (chọn thầy thuốc)          200,000
8Hội chẩn ngoại trú          200,000
9Làm hồ sơ quản lý thai            50,000
10Siêu âm          150,000
11Siêu âm 3D- 4D          300,000
12Siêu âm hình thái 4D          300,000
13Siêu âm 3D- 4D thai đôi trở lên          350,000
14Siêu âm qua âm đạo (SA đầu dò)          170,000
15Siêu âm Doppler          200,000
16Siêu âm hình thái 2D          150,000
17Hội chuẩn siêu âm hình thái 3-4D          300,000
18Siêu âm tinh hoàn          150,000
19Siêu âm vú          150,000
20Sao giấy chứng sinh          100,000
21Sao giấy ra viện hoặc giấy chứng nhận PT            50,000
22Cấp giấy xác nhận cho BHYT          200,000
23Theo dõi tim thai và cơn co tử cung bằng mornitoring TN          200,000
24Theo dõi tim thai và cơn co tử cung bằng mornitoring TN thai đôi          300,000
25Soi cổ tử cung có ảnh          250,000
26Test vê núm vú          150,000
27Tiêm phòng uốn ván            30,000
28Bóc u nang nước (chưa bao gồm gây mê)       3,000,000
29Đốt điện lộ tuyến cố tử cung(TN2)          500,000
30Gói siêu âm bơm nước(TN2)          500,000
31Cắt Polyp (âm hộ – CTC) + XN          500,000
32Chọc ối       1,000,000
33Chọc ối lấy bệnh phẩm xét nghiệm Rubella       1,500,000
34Nạo sinh thiết niêm mạc + XN          350,000
35Đặt dụng cụ tử cung          300,000
36Tháo dụng cụ tử cung          200,000
37Tháo vòng khó          500,000
38Phá thai bằng thuốc       1,000,000
39Gắp thai to bằng thuốc       1,000,000
40Phá thai to yêu cầu (nội khoa)       3,500,000
41Hút thai ≤10 tuần       1,000,000
42Hút thai từ 10-12 tuần, hút thai bệnh lý, mổ cũ       1,500,000
43Gắp thai to từ 13 – 16 tuần       3,000,000
44Nong đặt dụng cụ tử cung, chống dính buồng tử cung       1,000,000
45Xét nghiệm dịch vụ (cả bộ xét nghiệm)            50,000
46Xét nghiệm dịch vụ (cho từng tờ riêng lẻ)            10,000
47Điều trị tia tắc sữa, 1 bên vú          250,000
48Điều trị tia tắc sữa thông thường          100,000
49Công tiêm DV (chỉ tiêm thuốc mua tại NTBV)            50,000
50Tiêm Pregnyl          200,000
51Tiêm Diprospan          500,000
52Làm thuốc âm đạo + đặt thuốc          100,000
53Điều trị sùi mào gà       1,000,000
54Điều trị nội khoa lạc nội mạc tử cung       3,400,000
55Theo dõi nạo thai trứng(TN2)       1,000,000
56Khoét chóp CTC( TN2)       3,000,000
57Sinh thiết CTC(TN2)          400,000
58XN và chẩn đoán mô bệnh học bằng pp nhuộm Hemotoxylin Eosin          350,000
59XN chẩn đoán tế bào học bong bằng phương pháp nhuộm Papanicolou          250,000
60Nạo hút buồng tử cung kiểm tra (TN2)       1,000,000
61Thủ thuật gây mê          500,000
62Thủ thuật cấy que tránh thai Implanon       2,800,000
63Công tháo que tránh thai Implanon          300,000
64Công đặt vòng tư vấn theo dõi Pesery       1,500,000
65Gói tiêm Diprospan          500,000
66Điều trị nội khoa lạc nội mạc tử cung (Zoladex)       3,400,000
67Gói tiêm Methotrexat 50mg          500,000
68Chụp XQ tử cung – vòi trứng (TN)          500,000
69Nuôi cấy xác định liên cầu khuẩn nhóm B (TN)          220,000
70Kháng sinh đồ (TN)          180,000
Đọc ngay:  Thai nhi 6 tuần tuổi phát triển như thế nào? có tim thai chưa?

Chi phí dịch vụ nội trú bệnh viện phụ sản Hà Nội

II. Nội trú tại các khoa

1YCBS – Đẻ thường       8,000,000
2YCBS – Mổ mổ phụ khoa     11,000,000
3YCBS – Đẻ thường, mổ đẻ từ thai đôi trở lên     15,000,000
4YCBS – Đẻ mổ yêu cầu     11,000,000
5YCBS – Mổ nội soi     11,000,000
6Khâu làm lại tầng sinh môn       5,000,000
7Nội soi cắt tử cung theo yêu cầu     11,000,000
8Giảm đau trong đẻ bằng bơm điện tử dùng nhiều lần       1,000,000
9Mổ đẻ chủ động tại khoa A1, A2, A4, C3       5,000,000
10Mổ đẻ chủ động thai đôi trở lên       6,000,000
11Mổ nam học chủ động khoa A1       3,000,000
12Mổ phụ khoa chủ động tại khoa A5       6,000,000
13Giường dịch vụ loại 1       1,250,000
14Giường dịch vụ loại 2          750,000
15Giường dịch vụ loại 3          600,000
16Giường dịch vụ loại 4          500,000
17Giường dịch vụ loại 5          450,000
18Giường dịch vụ loại 6          400,000
19Giường dịch vụ loại 7          300,000
20Bơm thuốc ống CTC khởi phát chuyển dạ và T.dõi chuyển dạ          450,000
21Chọc ối giảm áp lực          500,000
22Khâu vòng Cấp cứu và chọc ối          650,000
23Test vê núm vú          150,000
24Giường bạt/đêm            10,000
25Đo thính lực trẻ sơ sinh          150,000
26Công khám kiểm tra sức khỏe định kỳ            50,000
27Công khám và điều trị ngoại trú các bệnh lý thông thường          100,000
28Công tiêm phòng Vacxin            50,000
29Mai táng 1 xe, 1 thi hài theo yêu cầu       1,500,000
30Mai táng 6 tháng trở lên hoặc >=1000g          850,000
31Mai táng dưới 3 hoặc <200g          450,000
32Mai táng từ 3 đến 6 tháng hoặc >=200g và <1000g          550,000
33Bóc u tuyến Bartholin – Nang nước( chưa bao gồm gây mê)       3,000,000
34Giá thu đẻ thường trọn gói người nước ngoài     20,000,000
35Giá thu mổ đẻ, mổ phụ khoa trọn gói người NN     25,000,000
36Siêu âm 2D cho BN trước khi ra viện          150,000
37Siêu âm đầu dò          170,000
38Hút thai dưới 10 tuần       1,000,000
39Hút thai từ 10 tuần đến 12 tuần, thai bệnh lý, mổ cũ       1,500,000
40Theo dõi tim thai và cơn co tử cung bằng mornitoring TN          200,000
41Gây mê tĩnh mạch hút thai          500,000
42Gây tê giảm đau khâu vòng cổ tử cung          500,000
43Khâu vòng cổ tử cung       1,000,000
44Băng mắt trẻ sơ sinh          220,000
45Công khám, TV, tiêm huyết thanh và theo dõi  trẻ yc          200,000
46Giảm đau ngoài màng cứng sau mổ lấy thai = bơm truyền tự động       2,900,000
47Giảm đau ngoài màng cứng giảm đau sau mổ PK = bơm truyền tự động       2,900,000
48Giảm đau ngoài màng cứng bơm tự động bổ sung (Áp dụng cho BN đã sử dụng giảm đau trong đẻ và có nhu cầu muốn sử dụng giảm đau sau đẻ)       2,100,000
49Gây tê màng cứng mổ mở phụ khoa, nội soi bằng bơm điện tử dùng nhiều lần       2,000,000
50Sàng lọc thính lực sử dụng công nghệ ABR          450,000
51Xét nghiệm sàng lọc 3 bệnh (suy giáp, thiếu men, tăng sản CAH)          350,000
52Xét nghiệm sàng lọc 5 bệnh (suy giáp, thiếu men, tăng sản CAH, Pheny, GAL)          500,000
53Sàng lọc bệnh lý tim bẩm sinh          200,000
54Siêu âm hình thái tim và doppler tim mạch trẻ sơ sinh          300,000
55Xét nghiệm sàng lọc 33 bệnh rối loạn chuyển hóa acid amin          750,000
56Xét nghiệm 48 bệnh rối loạn thường gặp ở trẻ SS       4,500,000
57Gói cơ bản Panorama Test     21,000,000
58Gói mở rộng Panorama Test     25,000,000
Đọc ngay:  Chi phí sanh tại Bệnh viện Phụ sản Hà Nội

Chi phí khám tự nguyện bệnh viện phụ sản Hà Nội

III. Khám tự nguyện 1 

1Khám thai + đo tim thai bằng Doppler          150,000
2Khám phụ khoa          150,000
3Khám sinh đẻ kế hoạch          150,000
4Khám nam học          150,000
5Khám sàng lọc phát hiện ung thư(TN1)          150,000
6Khám vú          150,000
7Siêu âm đường bụng          150,000
8Siêu âm 3D-4D          300,000
9Siêu âm đầu dò          170,000
10Siêu âm vú          150,000
11Siêu âm động mạch rốn          200,000
12Gây tê TM          500,000
13Đặt DCTC          300,000
14Tháo dụng cụ tử cung          200,000
15Đặt, Tháo DCTC khó          500,000
16Soi cổ tử cung có ảnh          250,000
17Đốt điện lộ tuyến CTC          500,000
18Cắt Polyp + XN          400,000
19Sinh thiết cổ tử cung + XN          400,000
20Nạo niêm mạc buồng tử cung          500,000
21Khâu vòng cổ tử cung       1,000,000
22Bóc u tuyến Bartholin – Nang nước (chưa bao gồm gây mê)       3,000,000
23Nong đặt dụng cụ tử cung, chống dính buồng tử cung       1,000,000
24Thủ thuật gây mê          500,000
25Xét nghiệm PAP mỏng (THIN PAP)          500,000
26Điện tâm đồ          100,000
27Làm hồ sơ quản lý thai            50,000
28Làm lại tầng sinh môn       5,000,000
29Xét nghiệm dịch vụ cả bộ            50,000
30Xét nghiệm dịch vụ (cho từng tờ riêng lẻ)            10,000
31Chích áp xe vú       2,000,000
32Khoét cổ tử cung – Leep       2,000,000
33Khoét chóp cổ tử cung – leep       3,000,000
34Sinh thiết khối u vú + xét nghiệm          500,000
35Khám vô sinh          120,000
36Đặt thuốc âm đạo (chưa gồm thuốc)            50,000
37Gói siêu âm bơm nước          500,000
38Thay băng cắt chỉ, rút dẫn lưu          200,000
39Rút ống dẫn lưu sau thủ thuật          150,000
40Gói theo dõi thai từ 36 tuàn       1,000,000
41Cắt polyp chân sâu, rộng       3,000,000
42Bóc nhân xơ vú       3,000,000
43Bóc khối lạc nội mạc thành bụng       3,000,000
44Chích Abces tuyến Bartholin       1,000,000
45Khâu phục hồi sau chích Abces vú       1,000,000
46Sinh thiết kim nhỏ tuyến vú          500,000
47Hút niêm mạc buồng tử cung          500,000
48Theo dõi tim thai và cơn co tử cung bằng mornitoring TN          200,000
49Theo dõi tim thai và cơn co tử cung bằng mornitoring TN thai đôi          300,000
50Phá thai bằng thuốc       1,000,000
51Hút thai từ 10-12 tuần, hút thai bệnh lý, mổ cũ       1,500,000
52Xoắn hoặc cắt bỏ đốt Polype âm hộ, âm đạo, CTC (TN1) 1.000.000
53Cắt bỏ âm hộ đơn thuần (vết trắng âm hộ) TN1( chưa bao gồm gây mê)       4,500,000
54Công tiêm dịch vụ (TN1) 50.000
55Đặt vòng nâng Pessary (TN1) 2.500.000
56Sinh thiết niêm mạc tử cung (TN1) 500.000
57Gây mê          500,000
58XN và chẩn đoán mô bệnh học bằng pp nhuộm Hemotoxylin Eosin          350,000
59XN chẩn đoán tế bào học bong bằng phương pháp nhuộm Papanicolou          250,000
60Tách dích buồng tử cung          500,000
61Thủ thuật cấy que tránh thai Implanon       2,800,000
62Công tháo que tránh thai Implanon          300,000
63Công đặt vòng tư vấn theo dõi Pesery       1,500,000
64Gói tiêm Diprospan          500,000
65Điều trị nội khoa lạc nội mạc tử cung (Zoladex)       3,400,000
66Gói tiêm Methotrexat 50mg          500,000
67Nạo hút buồng tử cung kiểm tra (TN1) 1.000.000
68Chụp XQ tử cung – vòi trứng (TN)          500,000
69Nuôi cấy xác định liên cầu khuẩn nhóm B (TN)          220,000
70Kháng sinh đồ (TN)
Đọc ngay:  Bà bầu đau đầu phải làm sao?
Loading...

Với những thông tin chi tiết được chúng tôi tổng hợp, từ thủ tục nhập viện đến quá trình sinh con… tại Bệnh viện Phụ sản Hà Nội. Hi vọng những thông tin này sẽ giúp ích phần nào cho các mẹ bầu lần đầu mang thai và trải nghiệm hành trình “vượt cạn” tại Bệnh viện Phụ sản Hà Nội.

từ khóa:

  • bệnh viện phụ sản hà nội có làm việc thứ 7 không
  • khám phụ khoa tại bệnh viện phụ sản hà nội
  • bệnh viện phụ sản hà nội đê la thành 2019
  • bảng giá bệnh viện phụ sản hà nội
  • bệnh viện phụ sản trung ương

Có thể bạn quan tâm